caudillo

/kau'ði:ljou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thống tướng, thủ lĩnh quân sự: Chỉ một nhà lãnh đạo quân sự, thườngmột tướng lĩnh, nắm giữ quyền lực chính trị thông qua sức mạnh vũ trang sự ủng hộ cá nhân, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử Tây Ban Nha Mỹ Latinh.
    • Nhà độc tài quân sự: Một nhà cai trị độc tài, thường lên nắm quyền bằng một cuộc đảo chính hoặc nổi dậy, cai trị bằng quyền lực cá nhân tập trung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Franco était le caudillo de l'Espagne pendant des décennies. (Francothống tướng của Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ.)
    • L'histoire de l'Amérique latine est marquée par de nombreux caudillos. (Lịch sử Mỹ Latinh được đánh dấu bởi nhiều vị thống tướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le culte du caudillo": Sự sùng bái cá nhân nhà lãnh đạo.

    • Le régime était basé sur le culte du caudillo. (Chế độ dựa trên sự sùng bái cá nhân vị thống tướng.)
  • "L'ère des caudillos": Thời đại của các thống tướng/quân phiệt.

    • Le XIXe siècle a été l'ère des caudillos dans plusieurs pays. (Thế kỷ XIX là thời đại của các thống tướngnhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Caudillisme (danh từ giống đực): Chế độ quân phiệt, chế độ cai trị của một caudillo.

    • Le caudillisme a laissé des traces profondes. (Chế độ quân phiệt đã để lại những dấu vết sâu sắc.)
  • Caudillesque (tính từ): Mang tính chất của một caudillo.

    • Un style de gouvernement caudillesque. (Một phong cách cai trị mang tính quân phiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chef militaire: Thủ lĩnh quân sự.
  • Dictateur: Nhà độc tài.
  • Homme fort: Người đàn ông quyền lực (trong chính trị).
Thành ngữ liên quan
  • Régime de caudillo: Chế độ quân phiệt/chế độ thống tướng.
    • Le pays est sorti d'un long régime de caudillo. (Đất nước đã thoát khỏi một chế độ quân phiệt kéo dài.)
danh từ giống đực
  1. thống tướng (tướng lên nắm chính quyềnTây Bay Nha)

Từ gần giống