cavalier

Không tìm thấy từ "cavalier"

Words Mentioning "cavalier"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kiêu ngạo, ngạo mạn, coi thường : Thể hiện thái độ khinh thường hoặc thiếu quan tâm một cách kiêu kỳ, đặc biệt đối với những điều quan trọng hoặc nghiêm túc. Ung dung, phóng túng : Thể hiện sự thoải mái, tự tin và không bị ràng buộc bởi các quy tắc thông thường. Danh từ : Kỵ sĩ : (Nghĩa lịch sử) Một hiệp sĩ hoặc quý tộc cưỡi ngựa. Người đàn ông phong nhã, lịch thiệp : (Nghĩ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người cưỡi ngựa : Chỉ một người, đặc biệt là một người có kỹ năng, đang cưỡi ngựa. Kỵ binh : Chỉ một binh chủng trong quân đội chiến đấu trên lưng ngựa. Bạn trai (đi kèm); bạn nhảy : (Cách dùng cũ, trang trọng) Chỉ một người đàn ông đi cùng hoặc khiêu vũ với một phụ nữ. (Trong trò chơi) Quân mã : Trong cờ vua, chỉ quân cờ có hình đầu ngựa. Đinh chữ U, đinh cặp : M...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Given to haughty disregard of others : Showing a lack of proper concern or seriousness; offhand, disdainful, or arrogant. Ungrudging, free and easy : Marked by or given to offhand dismissal of important matters; carefree and nonchalant. Noun : A gallant or courtly gentleman : A man who is attentive and polite to women, especially in a dated or historical context. A mounte...

See full definition →