cavalier

/,kævə'liə/
danh từ giống đực
  1. người cưỡi ngựa
    • Un bon cavalier
      người cưỡi ngựa giỏi
  2. kỵ binh
  3. (đánh bài) (đánh cờ); kỹ thuật ngựa
  4. bạn trai (đi kèm); bạn nhảy
  5. đinh chữ U, đinh cặp
  6. giấy khổ 46 x 62 cm
  7. đống đất đắp
  8. (quân sự) chòi (trên pháo đài)
    • faire cavalier seul
      hành động riêng rẽ
tính từ
  1. sỗ sàng
    • Réponse cavalière
      câu trả lời sỗ sàng
  2. thanh thoát
    • Air cavalier
      vẻ thanh thoát
    • à la cavalière
      sỗ sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cavalier"

Từ có nhắc đến "cavalier"

cavalier
Un cavalier monte un cheval brun dans un pré.