cavalier

/,kævə'liə/
danh từ
  1. kỵ
  2. người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm
tính từ
  1. kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng
  2. ung dung
  3. không trịnh trọng, phóng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cavalier"

Từ có nhắc đến "cavalier"

cavalier
A cavalier attitude can sometimes offend people.