cay cú

adj
  1. Revengeful and bent on recoup one's losses (like a bad loser)
    • con bạc cay cú
      a bad loser gambler
    • càng thua càng cay cú
      the more he lost, the worse loser he became

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cay cú
Anh ấy thua ván bài và trở nên rất cay cú, quyết đánh cho bằng được đến sáng.