cayman

/'keimən/ Cách viết khác : (caiman) /'keimən/
Học thuật
Thân thiện
cayman

A cayman rests on a muddy riverbank in the sunlight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá sấu Caiman: Một loài bò sát bán thủy sinh thuộc họ Alligatoridae, nguồn gốc từ các vùng đầm lầy sông ngòiTrung Nam Mỹ. Chúng ngoại hình tương tự cá sấu nhưng thường phần bụng được bảo vệ bởi lớp vảy xương cứng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a cayman sunbathing on the riverbank during our Amazon tour. (Chúng tôi nhìn thấy một con cá sấu caiman đang phơi nắng trên bờ sông trong chuyến tham quan Amazon.)
    • The spectacled cayman is one of the most common species in the region. (Cá sấu caiman mắt kính một trong những loài phổ biến nhất trong khu vực.)
    • Unlike alligators, some cayman species have a more pronounced bony ridge on their snout. (Không giống như cá sấu Mỹ, một số loài caiman sống mũi bằng xương rõ rệt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cayman Islands": Quần đảo Cayman, một lãnh thổ hải ngoại của Anh ở Caribe. Tên gọi này bắt nguồn từ từ "cayman" trong tiếng Carib, chỉ loài cá sấu bản địa.
    • The Cayman Islands are a popular offshore financial center. (Quần đảo Cayman một trung tâm tài chính ngoài khơi nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Caiman (danh từ): Cách viết khác phổ biến của "cayman", cùng chỉ một loài bò sát.
    • The black caiman is the largest predator in the Amazon basin. (Cá sấu đen kẻ săn mồi lớn nhấtlưu vực sông Amazon.)
Từ đồng nghĩa
  • Alligator (danh từ): Cá sấu Mỹ, một loài bò sát họ hàng gần, chủ yếu sốngBắc Mỹ Trung Quốc.
  • Crocodilian (danh từ): Thuộc bộ Cá sấu, một thuật ngữ khoa học chung để chỉ tất cả các loài cá sấu, caiman cá sấu mõm dài.
cayman

A cayman rests on a muddy riverbank in the sunlight.

danh từ
  1. (động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống