keyman

/'ki:mæn/
Học thuật
Thân thiện
keyman

A keyman operates the telegraph machine with practiced efficiency.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giữ vai trò chủ chốt: Một cá nhân tầm quan trọng thiết yếu đối với hoạt động hoặc sự thành công của một tổ chức, dự án hoặc đội nhóm.
    • Chuyên viên kinh nghiệm: Một người kiến thức, kỹ năng chuyên môn sâu rộng không thể dễ dàng thay thế trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The success of this project depends on our keyman, Mr. Smith. (Thành công của dự án này phụ thuộc vào chuyên gia chủ chốt của chúng tôi, ông Smith.)
    • Losing our keyman in the software department would be a major setback. (Việc mất đi chuyên viên chủ chốtphòng phần mềm sẽ một bước thụt lùi lớn.)
    • He is considered the keyman because only he understands the entire system. (Anh ấy được coi nhân vật chủ chốt chỉ anh ấy hiểu toàn bộ hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Keyman insurance": Bảo hiểm nhân viên chủ chốt. Đây một loại hình bảo hiểm nhân thọ công ty mua cho một nhân viên then chốt, nhằm bù đắp tổn thất tài chính nếu người đó qua đời hoặc mất khả năng làm việc.
    • The company took out a keyman insurance policy on their lead engineer. (Công ty đã mua một hợp đồng bảo hiểm nhân viên chủ chốt cho kỹ sư trưởng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Key person (n): Người chủ chốt (cách diễn đạt hiện đại trung lập về giới tính hơn).

    • She is a key person in our research team. ( ấy một người chủ chốt trong đội nghiên cứu của chúng tôi.)
  • Linchpin (n): Trụ cột, nhân vật then chốt (nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh vai trò liên kết).

    • He is the linchpin of the entire operation. (Anh ấy trụ cột của toàn bộ hoạt động.)
Từ đồng nghĩa
  • Crucial person: Người quan trọng then chốt.
  • Indispensable person: Người không thể thiếu.
  • Vital employee: Nhân viên sống còn.
Lưu ý
  • Từ "keyman" nguồn gốc từ "key man", ngày nay thường được viết liền. Tuy nhiên, trong bối cảnh hiện đại nhấn mạnh sự đa dạng bình đẳng giới, cụm từ "key person" hoặc "key employee" thường được ưa chuộng hơn để tránh thiên vị giới tính.
keyman

A keyman operates the telegraph machine with practiced efficiency.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên điện báo
  2. người giữ vai trò chủ chốt
  3. chuyên viên kinh nghiệm

Từ gần giống

Từ chứa "keyman"