keyman

/'ki:mæn/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên điện báo
  2. người giữ vai trò chủ chốt
  3. chuyên viên kinh nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "keyman"

keyman
A keyman operates the telegraph machine with practiced efficiency.