caïd

Học thuật
Thân thiện
caïd

Un caïd surveille son quartier depuis un café en terrasse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quan cai trị (ở Bắc Phi): "caïd" là một chức danh lịch sử chỉ một quan chức cai trị địa phương, thườngngười đứng đầu một bộ lạc hoặc một khu vựcBắc Phi.
    • Tay anh chị, kẻ cầm đầu (nghĩa thông tục): Trong ngôn ngữ thông tục hiện đại, "caïd" dùng để chỉ một kẻ cầm đầu, một tay anh chị ảnh hưởng quyền lực, thường trong các nhóm xã hội đen hoặc các khu phố.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le caïd de cette région était respecté et craint. (Vị quan cai trị vùng này được kính trọng sợ hãi.)
    • Personne n'ose lui tenir tête, c'est le caïd du quartier. (Không ai dám đối đầu với hắn, hắntay anh chị của khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire le caïd": tỏ ra anh chị, ra oai.
    • Arrête de faire le caïd, ce n'est pas impressionnant. (Đừng tỏ ra anh chị nữa, điều đó chẳng gây ấn tượng đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Caïdat (danh từ giống đực): khu vực do một "caïd" cai trị.
  • Chef (danh từ giống đực): người đứng đầu, thủ lĩnh (nghĩa rộng trung lập hơn).
  • Parrain (danh từ giống đực): ông trùm, chủ mưu (thường trong băng đảng).
Từ đồng nghĩa
  • Chef de bande: tên đầu sỏ, kẻ cầm đầu băng nhóm.
  • Malfaiteur: kẻ gian, kẻ làm điều ác (nhấn mạnh vào hành vi phạm tội).
  • Tyran: bạo chúa, kẻ chuyên chế (nhấn mạnh vào sự độc tài, áp bức).
Thành ngữ liên quan
  • Être le caïd de l'endroit: là kẻ thống trị, làm chủ một nơi nào đó.
    • Depuis qu'il a gagné ce combat, il se prend pour le caïd de l'endroit. (Kể từ khi thắng trận đấu đó, hắn ta cứ tưởng mìnhchủ nhân ông của nơi này.)
caïd

Un caïd surveille son quartier depuis un café en terrasse.

danh từ giống đực
  1. quan cai trị (Bắc Phi)
  2. (thông tục) tay anh chị
    • Le caïd d'un quartier
      tay anh chị trong khu phố