cote

/kout/
danh từ giống cái
  1. suất đóng góp; thuế suất
  2. (để sắp xếp, để phân loại)
  3. thị giá; bảng thị giá (chứng khoán)
  4. sự đánh giá (con người); điểm (đánh giá bài làm)
  5. (con số chỉ) kích thước; (con số chỉ) độ cao (trên bản vẽ)
    • avoir la cote
      (thân mật) được đánh giá cao, được coi trọng
    • cote d'alerte
      mực nước báo động
    • cote d'amour
      điểm phẩm chất (thí sinh)
    • cote mal taillée
      thỏa hiệp xộc xệch
    • Cotte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "cote"

cote
Une cote indique la profondeur de l'eau sur une carte marine.