cendrée

danh từ giống cái
  1. đạn ghém
  2. (thể dục thể thao) xỉ than rải đường; đường rải xỉ than

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cendrée
Une coureuse franchit la cendrée lors d’une compétition d’athlétisme.