centenaire

tính từ
  1. trăm tuôi, già lắm
    • Arbre centenaire
      cây già lắm, cây cổ thụ
danh từ
  1. người thọ trăm tuổi
danh từ giống đực
  1. kỷ niệm trăn năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "centenaire"

Từ có nhắc đến "centenaire"

centenaire
Un chêne centenaire se dresse majestueusement au milieu du parc.