centigramme

/'sentigræm/ Cách viết khác : (centigramme) /'sentigræm/
Học thuật
Thân thiện
centigramme

A scientist measures a small amount of powder on a digital scale showing centigramme units.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xentigam: Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần trăm của một gam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dosage of the medicine is measured in centigrammes. (Liều lượng thuốc được đo bằng xentigam.)
    • This chemical sample weighs only a few centigrammes. (Mẫu hóa chất này chỉ nặng vài xentigam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the nearest centigramme": chính xác đến từng xentigam.
    • The jeweler weighed the gold to the nearest centigramme. (Người thợ kim hoàn cân vàng chính xác đến từng xentigam.)
Biến thể từ gần giống
  • Centigram (danh từ): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "centigramme".
  • Gram (danh từ): Gam, đơn vị cơ sở.
  • Milligram (danh từ): Miligam, bằng một phần nghìn gam.
Từ đồng nghĩa
  • 0.01 gram: 0.01 gam (cách diễn đạt bằng số thập phân).
centigramme

A scientist measures a small amount of powder on a digital scale showing centigramme units.

danh từ
  1. xentigam

Từ gần giống