centrist

Adjective
  1. chủ trương ôn hòa, trung lập (không theo chủ trương tự do hay bảo thủ)
Noun
  1. người chủ trương ôn hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự