moderate

/'mɔdərit/
tính từ
  1. vừa phải; phải chăng, mức độ; điều độ
    • moderate prices
      giá cả phải chăng
  2. ôn hoà, không quá khích
    • a man of moderate opinion
      một người tư tưởng ôn hoà
danh từ
  1. người ôn hoà
ngoại động từ
  1. làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế
    • to moderate one's anger
      bớt giận
nội động từ
  1. dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
    • the wind is moderrating
      gió nhẹ đi, gió bớt lộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moderate"

moderate
A moderate eater enjoys a balanced meal with a variety of foods.