châtain

Học thuật
Thân thiện
châtain

Une jeune femme a les cheveux châtains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () màu hạt dẻ: Mô tả một màu tóc nâu nhạt, trung bình, không quá sẫm (như nâu đen) không quá sáng (như vàng hoe), giống màu của vỏ hạt dẻ.
  2. Danh từ giống đực:
    • Màu hạt dẻ: Chỉ bản thân màu sắc này.
    • Người tóc màu hạt dẻ: Dùng để chỉ một người sở hữu mái tóc màu châtain.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a les cheveux châtains. ( ấy mái tóc màu hạt dẻ.)
    • Une couleur châtain clair. (Một màu nâu hạt dẻ sáng.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le châtain est sa couleur naturelle. (Màu hạt dẻmàu tóc tự nhiên của ấy.)
    • C'est une châtain aux yeux verts. ( ấymột người tóc nâu hạt dẻ với đôi mắt xanh lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Châtain" thường được dùng kèm với các tính từ chỉ mức độ để mô tả chính xác hơn:
    • Châtain clair: Nâu hạt dẻ sáng (gần với màu vàng nâu).
    • Châtain foncé: Nâu hạt dẻ đậm (gần với màu nâu sẫm).
  • Trong mô tả, "châtain" thường được dùngsố nhiều (châtains) khi bổ nghĩa cho danh từ số nhiều (ví dụ: ).
Biến thể từ gần giống
  • Châtaine (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "châtain".
    • Une femme châtaine. (Một người phụ nữ tóc màu hạt dẻ.)
    • Une belle châtaine. (Một cô gái tóc nâu hạt dẻ xinh đẹp.)
Từ đồng nghĩa & Tương phản
  • Brun: Nâu (nói chung, có thể sẫm hơn châtain).
  • Marron: Màu nâu (thường dùng cho đồ vật, ít dùng cho tóc tự nhiên).
  • Blond: Vàng.
  • Roux: Vàng hoe, đỏ hoe.
Lưu ý sử dụng
  • "Châtain" chủ yếu dùng để mô tả màu tóc của con người. Rất hiếm khi dùng để mô tả màu sắc của đồ vật.
  • Đâymột từ rất phổ biến trung tính trong tiếng Pháp để chỉ màu tóc nâu phổ biến.
châtain

Une jeune femme a les cheveux châtains.

tính từ
  1. () màu hạt dẻ
    • Cheveux châtains
      tóc màu hạt dẻ
danh từ giống đực
  1. màu hạt dẻ
  2. người tóc màu hạt dẻ