chétif

tính từ
  1. ốm yếu, gầy gòm
  2. (văn học) kém cỏi; nghèo nàn
    • Récolte chétive
      mùa màng kém cỏi
    • Diner chétif
      bữa ăn nghèo nàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

chétif
Un enfant chétif regarde tristement par la fenêtre.