chétif

Học thuật
Thân thiện
chétif

Un enfant chétif regarde tristement par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ốm yếu, gầy : Dùng để miêu tả một người hoặc sinh vậtthể trạng nhỏ bé, yếu ớt, thiếu sức sống.
    • (Văn học) Kém cỏi, nghèo nàn: Dùng để miêu tả một thứ đó số lượng ít ỏi, chất lượng thấp hoặc không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
  • Miêu tả người/động vật:

    • Un enfant chétif et pâle. (Một đứa trẻ gầy xanh xao.)
    • Un chien chétif errait dans la rue. (Một con chó ốm yếu lang thang trên phố.)
  • Miêu tả sự vật trừu tượng:

    • Il n'a obtenu qu'un profit chétif. (Anh ta chỉ thu được một khoản lợi nhuận kém cỏi.)
    • Une lumière chétive filtrait à travers les volets. (Một ánh sáng yếu ớt lọt qua các cánh cửa chớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc phong cách trang trọng: Từ này thường được dùng để tạo sắc thái mỉa mai, thương hại hoặc nhấn mạnh sự thiếu thốn, đáng thương.
    • Il nous offrit un repas chétif. (Hắn mời chúng tôi một bữa ăn nghèo nàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chétivement (trạng từ): một cách nghèo nàn, kém cỏi.
    • Être chétivement vêtu. (Ăn mặc một cách nghèo nàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Faible: yếu.
  • Malingre: ốm yếu, còi cọc.
  • Miséreux: khốn khổ, nghèo nàn.
  • Pauvre: nghèo, kém.
Từ trái nghĩa
  • Fort: mạnh.
  • Robuste: khỏe mạnh, cường tráng.
  • Abondant: dồi dào, phong phú.
  • Copieux: nhiều, thịnh soạn (dùng cho bữa ăn).
chétif

Un enfant chétif regarde tristement par la fenêtre.

tính từ
  1. ốm yếu, gầy gòm
  2. (văn học) kém cỏi; nghèo nàn
    • Récolte chétive
      mùa màng kém cỏi
    • Diner chétif
      bữa ăn nghèo nàn

Từ trái nghĩa