vigoureux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khỏe mạnh, cường tráng: Chỉ sức lực dồi dào, thể chất mạnh mẽ, đầy sinh lực.
- Mạnh mẽ, rắn rỏi: Dùng để miêu tả phong cách, hành động hoặc biểu hiện có sức mạnh, quyết đoán và đầy năng lượng.
- Mãnh liệt, kịch liệt: Diễn tả mức độ cao, dữ dội của một hành động hoặc phản ứng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un arbre vigoureux. (Một cái cây khỏe mạnh / sum suê.)
- Une défense vigoureuse. (Một sự phòng thủ mạnh mẽ.)
- Il a protesté d'une voix vigoureuse. (Anh ấy phản đối bằng một giọng nói đầy mãnh lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être d'une santé vigoureuse": có một sức khỏe cường tráng.
- Malgré son âge, il est d'une santé vigoureuse. (Bất chấp tuổi tác, ông ấy có một sức khỏe cường tráng.)
"Mener une campagne vigoureuse": tiến hành một chiến dịch mạnh mẽ.
- Le gouvernement mène une campagne vigoureuse contre la corruption. (Chính phủ tiến hành một chiến dịch mạnh mẽ chống tham nhũng.)
Biến thể và từ gần giống
Vigueur (danh từ giống cái): sức mạnh, sức sống, sự mạnh mẽ.
- Agir avec vigueur. (Hành động một cách mạnh mẽ.)
Vigoureusement (trạng từ): một cách mạnh mẽ, mãnh liệt.
- Il a nié vigoureusement les accusations. (Anh ta phủ nhận các cáo buộc một cách mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
- Robuste: khỏe mạnh, vạm vỡ (nhấn mạnh thể chất).
- Énergique: đầy năng lượng, hăng hái.
- Puissant: hùng mạnh, có sức mạnh lớn.
Từ trái nghĩa
- Faible: yếu ớt.
- Mou / Molle: mềm yếu, thiếu sức lực.
- Apathique: thờ ơ, lãnh đạm.
tính từ
- khỏe
- Vieillard encore vigoureuxcụ già còn khỏe
- Bras vigoureuxcánh tay khỏe
- Végétation vigoureusecây cối mọc khỏe
- mạnh, mạnh mẽ; rắn rỏi
- Style vigoureuxlời văn mạnh mẽ
- Effet vigoureuxhiệu quả mạnh
- Touche vigoureusenét bút rắn rỏi
- mãnh liệt, kịch liệt
- Attaque vigoureusesự công kích mãnh liệt
- Vigoureuse ripostesự đập lại kịch liệt