vigoureux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khỏe mạnh, cường tráng: Chỉ sức lực dồi dào, thể chất mạnh mẽ, đầy sinh lực.
    • Mạnh mẽ, rắn rỏi: Dùng để miêu tả phong cách, hành động hoặc biểu hiện sức mạnh, quyết đoán đầy năng lượng.
    • Mãnh liệt, kịch liệt: Diễn tả mức độ cao, dữ dội của một hành động hoặc phản ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un arbre vigoureux. (Một cái cây khỏe mạnh / sum suê.)
    • Une défense vigoureuse. (Một sự phòng thủ mạnh mẽ.)
    • Il a protesté d'une voix vigoureuse. (Anh ấy phản đối bằng một giọng nói đầy mãnh lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'une santé vigoureuse": có một sức khỏe cường tráng.

    • Malgré son âge, il est d'une santé vigoureuse. (Bất chấp tuổi tác, ông ấy có một sức khỏe cường tráng.)
  • "Mener une campagne vigoureuse": tiến hành một chiến dịch mạnh mẽ.

    • Le gouvernement mène une campagne vigoureuse contre la corruption. (Chính phủ tiến hành một chiến dịch mạnh mẽ chống tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vigueur (danh từ giống cái): sức mạnh, sức sống, sự mạnh mẽ.

    • Agir avec vigueur. (Hành động một cách mạnh mẽ.)
  • Vigoureusement (trạng từ): một cách mạnh mẽ, mãnh liệt.

    • Il a nié vigoureusement les accusations. (Anh ta phủ nhận các cáo buộc một cách mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Robuste: khỏe mạnh, vạm vỡ (nhấn mạnh thể chất).
  • Énergique: đầy năng lượng, hăng hái.
  • Puissant: hùng mạnh, sức mạnh lớn.
Từ trái nghĩa
  • Faible: yếu ớt.
  • Mou / Molle: mềm yếu, thiếu sức lực.
  • Apathique: thờ ơ, lãnh đạm.
tính từ
  1. khỏe
    • Vieillard encore vigoureux
      cụ già còn khỏe
    • Bras vigoureux
      cánh tay khỏe
    • Végétation vigoureuse
      cây cối mọc khỏe
  2. mạnh, mạnh mẽ; rắn rỏi
    • Style vigoureux
      lời văn mạnh mẽ
    • Effet vigoureux
      hiệu quả mạnh
    • Touche vigoureuse
      nét bút rắn rỏi
  3. mãnh liệt, kịch liệt
    • Attaque vigoureuse
      sự công kích mãnh liệt
    • Vigoureuse riposte
      sự đập lại kịch liệt