chú ý

  1. đgt. (H. chú: rót vào; ý: ý thức) Để cả tâm trí vào việc : Chú ý nghe giảng, Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). // tht. Coi chừng! Nên cẩn thận: Chú ý! Nhà chó dữ!.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chú ý"

chú ý
Học sinh chú ý nghe cô giáo giảng bài.