chú ý

Học thuật
Thân thiện
chú ý

Học sinh chú ý nghe cô giáo giảng bài.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Để tâm trí, sự quan tâm vào một đối tượng, sự việc nào đó: Hành động tập trung nhận thức, suy nghĩ vào một điều cụ thể để nhận biết, hiểu hoặc ghi nhớ.
    • Quan tâm, để ý một cách thường xuyên: Thể hiện sự lo lắng, chăm sóc liên tục đến ai đó hoặc điều đó.
  2. Thán từ:

    • Lời cảnh báo, nhắc nhở người khác phải cẩn thận, tập trung: Dùng để gây sự chú ý tức thời, báo hiệu một tình huống cần đề phòng hoặc một điều quan trọng sắp xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Học sinh phải chú ý nghe giáo viên giảng bài. (Học sinh phải tập trung lắng nghe giáo viên giảng bài.)
    • Ông ấy luôn chú ý đến sức khỏe của các con. (Ông ấy luôn quan tâm đến sức khỏe của các con.)
    • Khi tham gia giao thông, cần chú ý quan sát. (Khi tham gia giao thông, cần tập trung quan sát.)
  • Thán từ:

    • Chú ý! Đường trơn trượt. (Cẩn thận! Đường trơn trượt.)
    • Chú ý! Phía trước vật cản. (Đề phòng! Phía trước vật cản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặc biệt chú ý": dành sự quan tâm, tập trungmức độ cao hơn, nổi bật hơn.

    • Giám đốc đặc biệt chú ý đến kết quả của dự án này. (Giám đốc dành sự quan tâm đặc biệt đến kết quả của dự án này.)
  • "chú ý lắng nghe": tập trung cao độ để nghe tiếp thu.

    • Mọi người im lặng chú ý lắng nghe thông báo quan trọng. (Mọi người im lặng tập trung cao độ để nghe thông báo quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự chú ý (danh từ): hành động hoặc khả năng chú ý.

    • Sự chú ý của khán giả đổ dồn về sân khấu. (Sự tập trung của khán giả đổ dồn về sân khấu.)
  • Chú tâm (động từ): chú ý, tập trung tâm trí (nghĩa tương tự, mang sắc thái trang trọng hơn).

    • Anh ấy chú tâm nghiên cứu tài liệu. (Anh ấy tập trung tâm trí nghiên cứu tài liệu.)
  • Để ý (động từ): chú ý, thường với mức độ nhẹ hơn, có thể vô tình.

    • Tôi vô tình để ý thấy chiếc rơi. (Tôi vô tình thấy chiếc rơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập trung: Dồn tâm trí, năng lượng vào một điểm, một việc.
  • Quan tâm: Bận tâm, lo lắng đến ai/điều .
  • Lưu tâm: Để ý, quan tâm đến (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Lơ là: Không chú ý, thiếu quan tâm đúng mức.
  • Phớt lờ: Cố tình không chú ý, không quan tâm đến.
  • Xao nhãng: Không tập trung, để tâm trí phân tán.
Cụm từ cố định/Thành ngữ liên quan
  • Thu hút sự chú ý: Làm cho người khác phải để ý đến.

    • Bộ trang phục sặc sỡ thu hút sự chú ý của mọi người. (Bộ trang phục sặc sỡ làm mọi người phải để ý đến.)
  • Đáng chú ý: điểm nổi bật, đặc biệt, khiến người ta phải quan tâm.

    • Đây một phát hiện khoa học đáng chú ý. (Đây một phát hiện khoa học điểm nổi bật, đặc biệt.)
chú ý

Học sinh chú ý nghe cô giáo giảng bài.

  1. đgt. (H. chú: rót vào; ý: ý thức) Để cả tâm trí vào việc : Chú ý nghe giảng, Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). // tht. Coi chừng! Nên cẩn thận: Chú ý! Nhà chó dữ!.