chuyên

  1. 1 đg. 1 Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền. Chuyên trà. Ấm chuyên*. 2 Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia. Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.
  2. 2 t. 1 Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc . Chuyên nghề viết văn. Ai chuyên việc nấy. Ruộng chuyên trồng lúa. 2 kiến thức chuyên môn sâu. Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng. 3 (dùng phụ sau đg.). (Làm công việc ) sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm. Học rất chuyên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyên
Người pha trà chuyên nước trà từ ấm sang chén.