chuyên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Chuyên (trà): Rót nước trà từ ấm hoặc chén lớn (chén tống) sang các chén nhỏ (chén quân) để uống, theo phong cách cổ truyền.
- Chuyển, truyền tay: Mang, di chuyển hoặc trao một vật từ tay người này sang tay người khác một cách liên tục.
Tính từ:
- Chuyên (một việc): Chỉ tập trung làm một công việc, một nghề hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.
- Chuyên (sâu): Có kiến thức, kỹ năng sâu rộng và thành thạo trong một lĩnh vực chuyên môn.
- Chuyên (cần, chăm): (Dùng phụ sau động từ) Thể hiện sự tập trung, chăm chỉ, kiên trì vào một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Ông lão ngồi chuyên trà một cách cẩn thận. (Hành động rót trà)
- Các công nhân chuyên gạch từ xe tải vào kho. (Hành động chuyển, vận chuyển)
- Mọi người chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh cũ. (Hành động truyền tay)
Tính từ:
- Anh ấy chuyên nghề sửa chữa ô tô. (Tập trung vào một nghề)
- Đây là vùng đất chuyên trồng cây ăn quả. (Tập trung vào một loại cây trồng)
- Cô ấy là một bác sĩ rất chuyên về tim mạch. (Có chuyên môn sâu)
- Học sinh cần phải học cho chuyên. (Học tập một cách chăm chỉ, tập trung)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chuyên tâm": Dành hết tâm trí, sự tập trung vào việc gì.
- Muốn thành công, bạn phải chuyên tâm vào công việc của mình.
- "Chuyên chú": Tập trung chú ý cao độ vào một đối tượng, một việc.
- Cậu bé chuyên chú vào trang sách.
- "Chuyên nhất": Chỉ làm một việc, không làm việc khác; rất tập trung.
- Sự chuyên nhất là chìa khóa của sự thành thạo.
Biến thể và từ gần giống
- Chuyên môn (danh từ): Lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng đặc thù mà một người được đào tạo bài bản.
- Anh ấy có chuyên môn cao về công nghệ thông tin.
- Chuyên gia (danh từ): Người có kiến thức và kinh nghiệm sâu rộng trong một lĩnh vực cụ thể.
- Chuyên gia kinh tế đã đưa ra những phân tích sắc sảo.
- Chuyên nghiệp (tính từ): Có tính chất của một nghề, được thực hiện một cách bài bản, thành thục.
- Phong cách làm việc rất chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa chuyển): Chuyển, vận chuyển, truyền tay.
- Tính từ (nghĩa tập trung): Chuyên trách, chuyên biệt, đặc trách.
- Tính từ (nghĩa chăm chỉ): Chuyên cần, cần mẫn, kiên trì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chuyên về: Tập trung nghiên cứu, làm việc chính trong một lĩnh vực nào đó.
- Công ty này chuyên về lĩnh vực xuất nhập khẩu.
- Chuyên vào: Dồn sự tập trung, chú ý vào một việc cụ thể.
- Trong giai đoạn này, chúng ta nên chuyên vào việc nâng cao chất lượng.
Thành ngữ liên quan
- "Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh" / "Một nghề cho chín còn hơn chín nghề": (Thành ngữ thể hiện tinh thần chuyên môn hóa) Làm một nghề cho thật giỏi, thật tinh thông thì sẽ được vinh hiển, tốt hơn là biết nhiều nghề nhưng không nghề nào thành thạo.
- "Chín người mười ý" (trái nghĩa về sự tập trung): Nhiều người thì nhiều ý kiến khác nhau, khó có sự thống nhất hoặc tập trung vào một mục tiêu chung.
- 1 đg. 1 Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền. Chuyên trà. Ấm chuyên*. 2 Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia. Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.
- 2 t. 1 Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì. Chuyên nghề viết văn. Ai chuyên việc nấy. Ruộng chuyên trồng lúa. 2 Có kiến thức chuyên môn sâu. Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng. 3 (dùng phụ sau đg.). (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm. Học rất chuyên.