chẳng lẽ

  1. serait-il raisonnable que
    • Chẳng lẽ tôi chào trước ư ?
      serait-t-il raisonnable que je le salue d'avance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chẳng lẽ
Chẳng lẽ chúng ta lại bỏ cuộc giữa chừng?