chọc

verb
  1. To poke, to thrust, to prick
    • chọc than
      to poke a stove
    • chọc tổ ong
      to poke at a beehive
    • chọc thủng vòng vây
      to thrust through the enemy encirclement
    • chọc lỗ trên mặt đất
      to prick holes in the ground
    • chọc quả bưởi
      to thrust down a pomelo
  2. To irritate, to rouse
    • bị chọc đến phát khóc
      to be roused to tears
    • nhà chọc trời
      a skyscraper

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chọc
Một cậu bé dùng cây gậy chọc vào một cái hang trên mặt đất.