chọc

  1. đgt. 1. Đâm mạnh bằng một cái gậy: Chọc vào hang chuột 2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống: Chọc bưởi 3. Trêu tức: Đừng chọc nữa 4. Trêu ghẹo: chọc gái bị người ta mắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chọc
Một cậu bé dùng cây gậy chọc vào một cái hang trên mặt đất.