chớp mắt

Học thuật
Thân thiện
chớp mắt

Trong chớp mắt, cô bé đã thổi tắt tất cả những ngọn nến trên chiếc bánh sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian rất ngắn, tương đương với một cái chớp mắt: Dùng để hình dung một sự việc xảy ra nhanh chóng, trong tích tắc.
  2. Động từ:
    • Hành động nhắm mắt rồi mở ra ngay lập tức: Động tác tự nhiên của mắt để làm ẩm nhãn cầu hoặc phản xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi chuyện thay đổi chỉ trong một chớp mắt.
    • ấy biến mất chớp mắt.
  • Động từ:
    • Anh ấy chớp mắt liên tục bụi bay vào mắt.
    • Đừng chớp mắt nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cảnh quay đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong chớp mắt": Thành ngữ chỉ sự việc xảy ra cực kỳ nhanh, tức thời.
    • Cơn bão ập đến trong chớp mắt.
  • "Chưa kịp chớp mắt": Nhấn mạnh sự nhanh đến mức không kịp phản ứng.
    • Tên trộm biến mất chưa kịp chớp mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Chớp nhoáng (tính từ): Rất nhanh, trong thời gian cực ngắn.
    • Một cuộc tấn công chớp nhoáng.
  • Nháy mắt (động từ): Đồng nghĩa với "chớp mắt" khi động từ chỉ hành động.
    • ấy nháy mắt ra hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • Tích tắc (danh từ): Khoảnh khắc rất ngắn.
  • Thoáng qua (tính từ/động từ): Diễn ra nhanh, mau chóng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như chớp: Miêu tả tốc độ cực nhanh.
    • Phản ứng của cầu thủ nhanh như chớp.
  • Chưa đủ một cái chớp mắt: Nhấn mạnh thời gian ngắncùng.
    • Sự việc kết thúc chưa đủ một cái chớp mắt.
chớp mắt

Trong chớp mắt, cô bé đã thổi tắt tất cả những ngọn nến trên chiếc bánh sinh nhật.

  1. dt. Thời gian rất ngắn: Chỉ trong chớp mắt gây thành hoả tai (-mỡ).