chớp

  1. 1 I. dt. 1. ánh sáng xuất hiện biến đi rất nhanh khi hiện tượng phóng điện trong khí quyển: Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa (tng.) tia chớp Nhanh như chớp (tng). 2. ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay: chớp lửa hàn. II. đgt. 1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng: ánh sáng chớp liên tiếp chớp đèn pin. 2. (Mắt) nhắm rồi mở ngay: chớp mắt.
  2. 2 I. pht. Sắp (gãy), gần sắp (gãy): Cây chớp gãy. II. dt. (Cây ) vết nứt sắp gãy: Nhánh cây chớp đừng trèo ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chớp
Trên bầu trời đêm, một tia chớp sáng loé lên giữa những đám mây.