chộp

Học thuật
Thân thiện
chộp

Cậu bé chộp một củ khoai trong mẹt của bà lão.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa tay rất nhanh để nắm lấy một vật đó: Hành động dùng tay bắt giữ, túm lấy một đối tượng một cách nhanh chóng, bất ngờ.
    • Bắt giữ, tóm gọn một ai đó hoặc một nhóm người một cách nhanh gọn: Hành động bắt giữ đối tượng một cách dứt khoát hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo chộp được con chuột. (Con mèo túm lấy con chuột.)
    • Cảnh sát đã chộp gọn băng nhóm tội phạm. (Cảnh sát đã bắt giữ nhanh gọn băng nhóm tội phạm.)
    • chộp lấy cơ hội cuối cùng để ghi bàn. ( nắm bắt lấy cơ hội cuối cùng để ghi bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chộp thời cơ": nắm bắt lấy cơ hội một cách nhanh chóng, kịp thời.

    • Nhà đầu khôn ngoan biết cách chộp thời cơ. (Nhà đầu khôn ngoan biết cách nắm bắt thời cơ.)
  • "chộp bóng": (trong thể thao) hành động bắt hoặc đỡ quả bóng một cách nhanh chính xác.

    • Thủ môn đã chộp bóng một cách xuất sắc. (Thủ môn đã bắt bóng một cách xuất sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chớp (động từ): lóe sáng nhanh (như chớp), đôi khi dùng với nghĩa nắm bắt rất nhanh trong một số ngữ cảnh ( dụ: chớp thời cơ).
  • Túm (động từ): nắm lấy, giữ chặt (thường ít hàm ý về tốc độ nhanh như "chộp").
  • Tóm (động từ): bắt giữ, nắm bắt (thường dùng cho người hoặc nhóm người).
Từ đồng nghĩa
  • Nắm bắt: giữ lấy, nắm lấy (có thể dùng cho cơ hội, thông tin).
  • Tóm bắt: bắt giữ.
  • Vồ: lao đến bắt lấy (thường dùng cho động vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chộp lấy: túm lấy, nắm lấy một cách nhanh chóng.

    • ấy chộp lấy chiếc điện thoại đang reo. ( ấy túm lấy chiếc điện thoại đang reo.)
  • Chộp được: bắt được, nắm được.

    • Sau nhiều lần thất bại, anh ta cuối cùng cũng chộp được con lớn. (Sau nhiều lần thất bại, anh ta cuối cùng cũng bắt được con lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như chớp/chộp: diễn tả hành động cực kỳ nhanh chóng.

    • Phản ứng của cậu nhanh như chớp. (Phản ứng của cậu cực kỳ nhanh.)
  • Chộp giật: (thường mang nghĩa tiêu cực) hành động vét, chiếm đoạt một cách nhanh chóng phần tham lam.

    • Hắn ta thói quen chộp giật đồ của người khác. (Hắn ta thói quen vét đồ của người khác.)
chộp

Cậu bé chộp một củ khoai trong mẹt của bà lão.

  1. đgt. 1. Đưa tay rất nhanh để nắm lấy: Cậu chộp một củ trong mẹt khoai của lão. 2. Bắt rất nhanh gọn: chộp gọn toán cướp.