chộp

  1. đgt. 1. Đưa tay rất nhanh để nắm lấy: Cậu chộp một củ trong mẹt khoai của lão. 2. Bắt rất nhanh gọn: chộp gọn toán cướp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chộp
Cậu bé chộp một củ khoai trong mẹt của bà lão.