chacun

danh từ
  1. mỗi người; mỗi cái
    • Chacun des élèves
      mỗi người học trò
    • Chacun de ces livres
      mỗi quyển sách này
  2. mọi người
    • Chacun le dit
      mọi người đều nói thế
    • chacun sa chacune
      (đùa cợt) anh nào chị nấy
    • tout un chacun
      (từ , nghĩa ) mọi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chacun
Chacun des enfants tient un ballon de couleur différente.