chicane

/ʃi'kein/
danh từ giống cái
  1. mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo
    • Aimer la chicane
      thích kiện cáo
  2. sự kiếm chuyện; sự cà khịa; sự cãi cọ
    • Chercher chicane
      kiếm chuyện cãi cọ
  3. lối đi chữ chi (qua một vật chướng ngại)
    • en chicane
      so le chữ chi
    • cloisons en chicane
      vách so le chữ chi
    • gens de chicane
      (nghĩa xấu) bọn thầy cò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chicane"

Từ có nhắc đến "chicane"

chicane
Une voiture ralentit pour emprunter une chicane sur le circuit.