chalky

/'tʃɔ:ki/
Học thuật
Thân thiện
chalky

Her face turned a chalky white when she heard the news.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đá phấn, tính chất của phấn: Dùng để mô tả thứ đó chứa phấn, cấu tạo giống phấn, hoặc liên quan đến đá phấn.
    • Trắng như phấn, trắng bệch: Dùng để mô tả màu sắc trắng nhợt nhạt, giống màu của viên phấn, thường áp dụng cho da mặt hoặc bề mặt.
    • Xanh xao, nhợt nhạt: Dùng để mô tả vẻ ngoài thiếu sức sống, không màu sắc hồng hào, đặc biệt da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soil in this region is very chalky. (Đấtvùng này rất đá phấn.)
    • After the illness, her skin had a chalky pallor. (Sau trận ốm, làn da ấy có vẻ trắng bệch.)
    • He mixed the paint until it was a chalky white. (Anh ấy pha màu sơn cho đến khi thành một màu trắng như phấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chalky texture": kết cấu bột, khô dễ vỡ vụn như phấn.

    • The old plaster had a dry, chalky texture. (Lớp vữa kết cấu khô bột như phấn.)
  • "chalky taste": vị khô hoặc cảm giác như bột trong miệng, thường dùng để mô tả rượu vang hoặc một số loại thuốc.

    • Some mineral waters can leave a slightly chalky taste. (Một số loại nước khoáng có thể để lại một chút vị khô khốc trong miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chalk (danh từ): phấn, đá phấn.
  • Chalkiness (danh từ): tính chất phấn, độ trắng bệch.
Từ đồng nghĩa
  • Pale: nhợt nhạt, xanh xao.
  • Pallid: tái nhợt, không màu sắc.
  • Ashen: xám xịt, tái mét (thường do sợ hãi hoặc ốm).
  • Powdery: dạng bột, tơi như bột.
Từ trái nghĩa
  • Rosy: hồng hào.
  • Ruddy: đỏ hồng, khỏe mạnh.
  • Vibrant: rực rỡ, sống động (về màu sắc).
chalky

Her face turned a chalky white when she heard the news.

tính từ
  1. đá phấn (đất)
  2. trắng như phấn
  3. xanh xao, trắng bệch (da mặt)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chalky"