chalk

/tʃɔ:k/
danh từ
  1. đá phấn
  2. phấn (viết)
    • a piece of chalk
      một viên phấn (viết)
  3. điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi)
  4. (từ lóng) vết sẹo, vết xước

Idioms

  • as like as chalk and cheese
    căn bản khác nhau
  • to believe that chalk is cheese
    trông hoá cuốc
  • chalks away; by a long chalk; by long chalks
    hơn nhiều, bỏ xa
  • not to know chalk from cheese
    không biết cả, không hiểu cả
  • to walk the chalk
    đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...)
  • to walk (stump) one's chalk
    (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
ngoại động từ
  1. viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn
  2. bôi phấn

Idioms

  • to chalk out
    đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện)
  • to chalk up
    (thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ)
  • to chalk up a victory
    ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chalk"

chalk
A teacher writes a math problem on the blackboard with a piece of chalk.