chambard

danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự xáo lộn
  2. (thân mật) tiếng om sòm
  3. (thân mật) sự phản đối mạnh mẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chambard"

chambard
Un chambard éclate dans la cour de récréation.