chanceler

nội động từ
  1. lảo đảo, lung lay
    • L'ivrogne chancelle
      người say rượu lảo đảo
    • La colonne chancelle
      cái cột lung lay
  2. ngập ngừng, không quyết
    • Chanceler dans sa résolution
      ngập ngừng không quyết định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

chanceler
L'homme ivre commence à chanceler en sortant du bar.