chanceler

Học thuật
Thân thiện
chanceler

L'homme ivre commence à chanceler en sortant du bar.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lảo đảo, lung lay: Di chuyển một cách không vững vàng, sắp ngã, hoặc chỉ trạng thái không ổn định, không vững chắc.
    • Ngập ngừng, không quyết: Do dự, thiếu quyết đoán trong suy nghĩ hoặc khi đưa ra một quyết định.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • L'ivrogne chancelle. (Người say rượu lảo đảo.)
    • La colonne chancelle. (Cái cột lung lay.)
    • Chanceler dans sa résolution. (Ngập ngừng không quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire chanceler quelqu'un/quelque chose": Làm cho ai đó hoặc cái gì đó lung lay, suy yếu.
    • Ces révélations pourraient faire chanceler le gouvernement. (Những tiết lộ này có thể làm lung lay chính phủ.)
  • "Chanceler sur ses bases": Lung lay tận gốc rễ, rất không vững chắc.
    • Sa conviction a chancelé sur ses bases. (Niềm tin của anh ta đã lung lay tận gốc rễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chancelant, chancelante (tính từ): Lảo đảo, không vững.
    • Une démarche chancelante. (Dáng đi lảo đảo.)
  • Chancellement (danh từ): Sự lảo đảo, sự lung lay.
    • Le chancellement du mur est inquiétant. (Sự lung lay của bức tường thật đáng lo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tituber: Lảo đảo (thường do say rượu hoặc yếu sức).
  • Vaciller: Lung lay, chập chờn (dùng cho ngọn lửa, ánh sáng); dao động, không kiên định (về tinh thần, ý chí).
  • Hésiter: Do dự, ngần ngại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ "chanceler")

Thành ngữ liên quan
  • Être chancelant comme un roseau: Mong manh, yếu ớt như cây sậy (dễ bị lung lay).
    • Sa santé est chancelante comme un roseau. (Sức khỏe của ông ấy mong manh như cây sậy.)
chanceler

L'homme ivre commence à chanceler en sortant du bar.

nội động từ
  1. lảo đảo, lung lay
    • L'ivrogne chancelle
      người say rượu lảo đảo
    • La colonne chancelle
      cái cột lung lay
  2. ngập ngừng, không quyết
    • Chanceler dans sa résolution
      ngập ngừng không quyết định