dresser

/'dresə/
ngoại động từ
  1. dựng, dựng thẳng
    • Dresser une statue
      dựng pho tượng
    • Dresser un mât
      dựng thẳng cột buồm
  2. ngẩng lên, vểnh lên
    • Dresser la tête
      ngẩng đầu lên
    • Dresser les oreilles
      vểnh tai lên
  3. đặt, sắp đặt
    • Dresser un piège
      đặt bẫy
    • Dresser un plan
      sắp đặt một kế hoạch
  4. thảo, lập
    • Dresser un contrat
      thảo bản hợp đồng
    • Dresser une carte géographique
      lập bản đồ địa
    • Dresser une liste
      lập danh sách
  5. (kỹ thuật) nắn thẳng, sửa (cho) phẳng, bạt phẳng
    • Dresser une planche
      sửa một tấm ván cho phẳng
  6. luyện, luyện tập, rèn luyện
    • Dresser un cheval
      luyện tập con ngựa
    • Dresser un élève
      rèn luyện một học sinh
  7. làm cho chống đối, khích
    • Dresser une personne contre une autre
      khích một người chống lại người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dresser"