chancelier

danh từ giống đực
  1. quan chưởng ấn
  2. thủ tướng (ở Đức, áo)
    • chancelier de l'échiquier
      bộ trưởng tài chính (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chancelier"

Từ có nhắc đến "chancelier"

chancelier
Le chancelier signe un document officiel dans son bureau.