chanceux

Học thuật
Thân thiện
chanceux

Un homme chanceux a trouvé un trèfle à quatre feuilles dans l'herbe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • May mắn: Chỉ người hoặc vật được vận may, sự thuận lợi ngoài ý muốn hoặc sự tính toán.
    • (Từ , nghĩa ) May rủi, bấp bênh: Chỉ việc gì đó kết quả không chắc chắn, phụ thuộc vào sự tình cờ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très chanceux d'avoir gagné à la loterie. (Anh ấy rất may mắn đã trúng xổ số.)
    • C'est un chanceux ! Il a trouvé un portefeuille plein d'argent. (Hắn ta đúngkẻ may mắn! Hắn đã tìm thấy một chiếc đầy tiền.)
    • Homme chanceux (Người đàn ông may mắn).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la main chanceuse": bàn tay may mắn (thường dùng khi chơi bài, cờ bạc hoặc lựa chọn điều đó).
    • Pour choisir le gagnant, demande à Paul, il a la main chanceuse. (Để chọn người thắng cuộc, hãy nhờ Paul, anh ấy bàn tay may mắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chance (danh từ): Sự may mắn, cơ hội.
    • Bonne chance ! (Chúc may mắn!)
  • Malchanceux (tính từ): Kém may mắn, rủi ro (từ trái nghĩa).
    • Un joueur malchanceux (Một người chơi kém may mắn).
Từ đồng nghĩa
  • Veinard(e) (tính từ/thông tục): May mắn.
  • Favorisé(e) par la chance: Được vận may ưu ái.
Thành ngữ liên quan
  • Êtresous une bonne étoile: Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (có nghĩarất may mắn từ khi sinh ra).
    • Il réussit tout ce qu'il entreprend, il est vraimentsous une bonne étoile. (Anh ta thành công trong mọi việc anh ta làm, anh ta thực sự sinh ra dưới một ngôi sao tốt.)
chanceux

Un homme chanceux a trouvé un trèfle à quatre feuilles dans l'herbe.

tính từ
  1. may mắn
    • Homme chanceux
      người may mắn
  2. (từ , nghĩa ) may rủi, bấp bênh
    • Affaire chanceuse
      việc (tùy thuộc) may rủi

Từ trái nghĩa

Từ chứa "chanceux"