chanceux

tính từ
  1. may mắn
    • Homme chanceux
      người may mắn
  2. (từ , nghĩa ) may rủi, bấp bênh
    • Affaire chanceuse
      việc (tùy thuộc) may rủi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "chanceux"

Từ có nhắc đến "chanceux"

chanceux
Un homme chanceux a trouvé un trèfle à quatre feuilles dans l'herbe.