chandelier

/,ʃændi'liə/
danh từ giống đực
  1. cây đèn nến
  2. người làm nến; người bán nến
  3. cọc chống
  4. (lâm nghiệp) gốc gãy còn lại (của cây bị gió đánh gãy)
  5. (từ , nghĩa ) người làm bình phong (để chim vợ kẻ khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chandelier
Le chandelier en argent tient trois bougies allumées sur la table.