chanteau

danh từ giống đực
  1. mẫu, miếng (bánh mì, vải)
  2. (âm nhạc) miếng gỗ dôi (ở đàn viôlông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chanteau
Un boulanger coupe un chanteau de pain pour un client.