chanter

/'tʃɑ:ntə/
danh từ
  1. người hátnhà thờ
  2. lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chanter
The musician plays a simple tune on the chanter.