chanter

/'tʃɑ:ntə/
nội động từ
  1. hát
    • Chanter bien
      hát hay
  2. hót, kêu, reo
    • Les oiseaux chantent
      chim hót
    • la cigale chante
      ve kêu
    • l'eau commence à chanter
      nước bắt đầu reo
  3. nói giọng như hát
    • Il chante en parlant
      nói như hát
  4. tỏ ra hay ho dễ chịu
    • Tout chante à ce jeune homme
      cái gì cũng tỏ ra hay ho dễ chịu đối với chàng thanh niên ấy
  5. (tiếng lóng, biệt ngữ) thú, thú tội
    • c'est comme si l'on chantait
      chỉvô ích
    • comme çà vous chante
      (thân mật) nếu anh thích
    • faire chanter quelqu'un
      dọa phát giác ai, dọa ai
ngoại động từ
  1. hát
    • Chanter un air
      hát một điệu
  2. ca ngợi
    • Chanter la gloire de son pays
      ca ngợi vinh quanh của đất nước
  3. (nghĩa xấu) nói tầm bậy
    • Que chantes-tu là?
      Mày nói tầm bậy thế?
    • chanter pouilles à quelqu'un
      xem pouilles
    • chanter victoire
      xem victoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan