chanter

/'tʃɑ:ntə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Hát: Chỉ hành động sản sinh ra âm nhạc bằng giọng nói.
    • Hót, kêu, reo: Dùng để mô tả âm thanh do chim chóc, côn trùng hoặc các vật thể như nước sôi tạo ra.
    • Nói giọng như hát: Nói với ngữ điệu lên xuống du dương, giống như đang hát.
    • Tỏ ra hay ho dễ chịu: (Nghĩa ẩn dụ) Mọi thứ đều có vẻ dễ chịu, tươi đẹp đối với ai đó.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Thú, thú tội: Khai ra, thú nhận (thường trong ngữ cảnh của cảnh sát hoặc tội phạm).
  2. Ngoại động từ:

    • Hát: Thể hiện một bài hát, một giai điệu cụ thể bằng giọng nói.
    • Ca ngợi: Tán dương, ngợi ca một điều đó thông qua lời nói hoặc văn chương.
    • (Nghĩa xấu) Nói tầm bậy: Nói những điều vô nghĩa, không đúng sự thật hoặc lý.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Elle aime chanter sous la douche. ( ấy thích hát khi tắm.)
    • Les oiseaux chantent au printemps. (Chim chóc hót vào mùa xuân.)
    • La bouilloire chante. (Ấm đun nước reo.)
    • Il chante en parlant, c'est très agréable. (Anh ấy nói giọng như hát, rất dễ chịu.)
  • Ngoại động từ:

    • Il chante une chanson populaire. (Anh ấy hát một bài dân ca.)
    • Le poète chante la beauté de la nature. (Nhà thơ ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.)
    • Que chantes-tu là ? Ce n'est pas vrai ! (Mày nói tầm bậy thế? Không đúng sự thật!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est comme si l'on chantait: (Thành ngữ) Chỉvô ích, chẳng tác dụng .
    • Essayer de le convaincre, c'est comme si l'on chantait. (Cố thuyết phục hắn ta chỉvô ích.)
  • Comme ça vous chante: (Thân mật) Nếu anh/chị thích, tùy ý anh/chị.
    • Faites-le comme ça vous chante. (Hãy làm điều đó tùy ý anh.)
  • Faire chanter quelqu'un: Dọa sẽ phát giác, tố cáo ai đó để tống tiền hoặc ép buộc.
    • Il a tenté de me faire chanter avec ces photos. (Hắn đã cố dọa tống tiền tôi bằng những bức ảnh đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Chant (danh từ giống đực): Bài hát, tiếng hát, khúc ca.
    • un chant traditionnel (một bài hát truyền thống)
  • Chanteur, Chanteuse (danh từ): Ca sĩ (nam/nữ).
    • une chanteuse célèbre (một nữ ca sĩ nổi tiếng)
  • Chantonner (động từ): Ngâm nga, hát nhỏ.
    • Il chantonne en travaillant. (Anh ấy ngâm nga khi làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Entonner (ngoại động từ): Cất tiếng hát, bắt đầu hát một bài.
  • Célébrer (ngoại động từ): Tán dương, ca tụng (nghĩa ca ngợi).
  • Gazouiller (nội động từ): Hót líu lo (dành cho chim).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, các cụm từ tương tự phrasal verbs thườngcác động từ kết hợp với giới từ hoặc thành ngữ cố định) - Chanter juste/faux: Hát đúng/sai nhạc. - Elle chante toujours juste. ( ấy luôn hát đúng nhạc.) - Chanter à tue-tête: Hát hết cỡ, hát rất to. - Il chantait à tue-tête dans sa voiture. (Anh ta hát hết cỡ trong xe ô .)

Thành ngữ liên quan
  • Chanter pouilles à quelqu'un: () Mắng mỏ, chửi rủa ai đó thậm tệ.
  • Chanter victoire: Ca khúc khải hoàn, tuyên bố chiến thắng quá sớm (thường với hàm ý chế giễu).
    • Ne chante pas victoire trop tôt, le match n'est pas fini ! (Đừng vội tuyên bố chiến thắng quá sớm, trận đấu chưa kết thúc!)
nội động từ
  1. hát
    • Chanter bien
      hát hay
  2. hót, kêu, reo
    • Les oiseaux chantent
      chim hót
    • la cigale chante
      ve kêu
    • l'eau commence à chanter
      nước bắt đầu reo
  3. nói giọng như hát
    • Il chante en parlant
      nói như hát
  4. tỏ ra hay ho dễ chịu
    • Tout chante à ce jeune homme
      cái gì cũng tỏ ra hay ho dễ chịu đối với chàng thanh niên ấy
  5. (tiếng lóng, biệt ngữ) thú, thú tội
    • c'est comme si l'on chantait
      chỉvô ích
    • comme çà vous chante
      (thân mật) nếu anh thích
    • faire chanter quelqu'un
      dọa phát giác ai, dọa ai
ngoại động từ
  1. hát
    • Chanter un air
      hát một điệu
  2. ca ngợi
    • Chanter la gloire de son pays
      ca ngợi vinh quanh của đất nước
  3. (nghĩa xấu) nói tầm bậy
    • Que chantes-tu là?
      Mày nói tầm bậy thế?
    • chanter pouilles à quelqu'un
      xem pouilles
    • chanter victoire
      xem victoire