chapelière

Học thuật
Thân thiện
chapelière

Une chapelière arrange des chapeaux dans sa boutique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Nữ công nhân làm : Người phụ nữ làm nghề sản xuất .
    • Hòm đựng : Một loại hộp hoặc vali chuyên dụng dùng để đựng bảo quản .
  2. Danh từ giống đực:

    • Người làm , người bán : Người (nam hoặc nữ) nghề nghiệpsản xuất hoặc buôn bán .
  3. Tính từ:

    • Thuộc về , liên quan đến : Dùng để mô tả những liên quan đến ngành công nghiệp hoặc nghề làm .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La chapelière travaille avec précision sur ce chapeau de paille. (Người nữ công nhân làm đang làm việc tỉ mỉ trên chiếc rơm này.)
    • Elle a rangé son chapeau dans sa chapelière avant le voyage. ( ấy đã cất chiếc của mình vào hòm đựng trước chuyến đi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le chapelière a créé un modèle unique pour la cliente. (Người thợ làm đã tạo ra một mẫu độc đáo cho vị khách hàng.)
  • Tính từ:

    • C'est une région réputée pour son industrie chapelière. (Đâymột vùng nổi tiếng với ngành công nghiệp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Industrie chapelière": Ngành công nghiệp sản xuất , một thuật ngữ kinh tế chỉ toàn bộ lĩnh vực sản xuất kinh doanh .
    • La ville est un centre historique de l'industrie chapelière. (Thành phốmột trung tâm lịch sử của ngành công nghiệp .)
Biến thể từ liên quan
  • Chapeau (danh từ giống đực): Chiếc . (Đâytừ gốc của chapelière).
  • Chapelier (danh từ giống đực): Người làm , người bán . (Đâydạng danh từ giống đực phổ biến hơn cho nghề nghiệp).
  • Chapellerie (danh từ giống cái): Nghề làm ; cửa hàng bán .
Từ đồng nghĩa
  • Modiste (danh từ giống cái): Thợ làm (đặc biệt phụ nữ), người bán .
  • Fabricant de chapeaux (cụm danh từ): Nhà sản xuất .
chapelière

Une chapelière arrange des chapeaux dans sa boutique.

danh từ giống đực
  1. người làm
  2. người bán
danh từ giống cái
  1. nữ công nhân làm
  2. hòm đựng
tính từ
  1. xem chapeau I
    • Industrie chapelière
      công nghiệp