characterize

/'kæriktəraiz/ Cách viết khác : (characterise) /'kæriktəraiz/
Học thuật
Thân thiện
characterize

The scientist uses a microscope to characterize the mineral sample.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mô tả đặc điểm, nêu bật đặc trưng: Hành động xác định mô tả những phẩm chất, tính cách hoặc đặc điểm nổi bật của một người, sự vật, hoặc sự việc.
    • đặc trưng của, nét tiêu biểu cho: Được dùng khi một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó điều tiêu biểu, định hình nên bản chất của một thứ.
dụ sử dụng
  • (Tác giả mô tả đặc điểm người anh hùng dũng cảm vị tha.)
  • (Sự kiên nhẫn tính tỉ mỉ đặc trưng cho công việc của ấy.)
  • (Bạn sẽ định đặc điểm tình hình kinh tế như thế nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be characterized by something": được đặc trưng bởi cái đó.
    • His leadership is characterized by transparency and empathy. (Phong cách lãnh đạo của anh ấy được đặc trưng bởi sự minh bạch sự đồng cảm.)
  • Dùng trong văn phong học thuật để phân tích hoặc phân loại.
    • The period was characterized by rapid technological change. (Giai đoạn này được đặc trưng bởi sự thay đổi công nghệ nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Characterization (danh từ): Sự mô tả đặc điểm, sự khắc họa tính cách.
    • The novelist's characterization of the villain is very detailed. (Sự khắc họa tính cách nhân vật phản diện của tiểu thuyết gia rất chi tiết.)
  • Characteristic (tính từ / danh từ): (mang tính) đặc trưng; đặc điểm.
    • Honesty is one of her characteristic traits. (Trung thực một trong những nét đặc trưng của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Describe (mô tả): Tập trung vào việc kể lại chi tiết.
  • Portray (miêu tả, khắc họa): Thường mang tính nghệ thuật hoặc hình ảnh.
  • Define (định nghĩa, xác định): Nhấn mạnh việc đưa ra ranh giới hoặc ý nghĩa rõ ràng.
  • Typify (tiêu biểu cho): Nhấn mạnh việc dụ điển hình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "characterize" không phrasal verb phổ biến. Cấu trúc thường gặp "be characterized by".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "characterize".)

characterize

The scientist uses a microscope to characterize the mineral sample.

ngoại động từ
  1. biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định đặc điểm
    • he is characterized his carefulness
      đặc điểm của anh ta tính thận trọng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống