qualify

/'kwɔlifai/
ngoại động từ
  1. cho , gọi là; định tính chất, định phẩm chất
    • to qualify someone á an ace
      cho ai cừ, cho ai địch
  2. làm cho đủ tư cách, làm cho đủ khả năng, làm cho đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị ...)
    • to be qualificed for a post
      đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ
    • qualifying examination
      kỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa
  3. hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt
    • to qualify a statement
      tuyên bố dè dặt
  4. pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã)
  5. (ngôn ngữ học) hạn định
nội động từ
  1. (+ for) đủ tư cách, đủ khả năng, đủ tiêu chuẩn
  2. qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "qualify"

qualify
She must qualify for the team by running a fast mile.