charcuterie

danh từ giống cái
  1. nghề bán thịt lợn (ướp)
  2. hàng thịt lợn (ướp)
  3. thịt lợn (ướp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

charcuterie
Le charcutier prépare une assiette de charcuterie.