charger

/'tʃɑ:dʤə/
danh từ
  1. ngựa của sĩ quan; ngựa chiến
  2. nạp đạn
  3. (điện học) bộ nạp điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "charger"

charger
A phone charger is plugged into an outlet next to a sofa.