charger

/'tʃɑ:dʤə/
ngoại động từ
  1. chất lên; đặt lên
    • Charger un navire
      chất hàng lên tàu
    • Charger une valise sur son épaule
      đặt va li lên vai
  2. (thân mật) cho lên xe, chở
    • Taxi qui charge un client
      xe tắc xi chở một người khách
  3. nạp
    • Charger un fusil
      nạp đạn vào súng
    • Charger un accumulateur
      nạp điện vào ắc quy
  4. phủ đầy, để đầy
    • Charger une table de mets
      để đầy thức ăn lên bàn
  5. bắt chịu, bắt gánh vác
    • Charger d'impôts
      bắt chịu nhiều thuế
  6. buộc tội
    • Charger un accusé
      buộc tội bị cáo
  7. ủy thác
    • Il fut chargé de les aider
      được ủy thác giúp đỡ bọn chúng
  8. cường điệu; đậm nét cho thành lố bịch
  9. tấn công
    • Charger l'ennemi
      tấn công quân địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống