charger

/'tʃɑ:dʤə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chất lên, đặt lên, xếp lên: Hành động đặt một vật nặng hoặc một khối lượng lớn lên trên một vật hoặc một người nào đó.
    • Chở, cho lên xe: Hành động đưa người hoặc hàng hóa lên một phương tiện vận chuyển để chở đi.
    • Nạp: Hành động cung cấp năng lượng (điện, đạn, dữ liệu) vào một thiết bị hoặc hệ thống để hoạt động.
    • Phủ đầy, chất đầy: Làm cho một không gian hoặc bề mặt trở nên đầy ắp, chật ních thứ đó.
    • Giao phó, ủy thác, giao trách nhiệm: Trao cho ai đó một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn.
    • Buộc tội, quy tội: Đặt một lời buộc tội hoặc đổ lỗi lên ai đó.
    • Tấn công, xông lên: Hành động tấn công mạnh mẽ trực diện, đặc biệt trong bối cảnh quân sự hoặc thể thao.
Ví dụ sử dụng
  • Chất lên, đặt lên:
    • Il faut charger ces cartons dans la camionnette. (Cần phải chất những thùng các-tông này lên xe tải nhỏ.)
    • Elle a chargé son sac à dos sur ses épaules. ( ấy đã đeo ba lên vai.)
  • Chở:
    • Le bus charge les passagers à l'arrêt. (Xe buýt đón chở hành kháchđiểm dừng.)
  • Nạp:
    • N'oublie pas de charger ton téléphone. (Đừng quên nạp điện cho điện thoại của con.)
    • Le soldat charge son arme. (Người lính nạp đạn vào vũ khí của anh ta.)
  • Phủ đầy:
    • La table était chargée de plats délicieux. (Chiếc bàn được bày đầy những món ăn ngon.)
  • Giao phó, ủy thác:
    • Je suis chargé d'organiser la réunion. (Tôi được giao nhiệm vụ tổ chức cuộc họp.)
    • On lui a chargé cette mission importante. (Người ta đã ủy thác cho anh ấy nhiệm vụ quan trọng này.)
  • Buộc tội:
    • Le procureur charge le prévenu de plusieurs crimes. (Công tố viên buộc tội bị cáo về nhiều tội danh.)
  • Tấn công:
    • Les cavaliers chargent l'ennemi. (Kỵ binh xông lên tấn công quân địch.)
    • Le taureau charge le toréador. (Con đực lao vào tấn công người đấu bò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Charger quelqu'un de...": Giao phó cho ai đó việc gì.
    • Il a été chargé de la sécurité du bâtiment. (Anh ấy được giao phụ trách an ninh cho tòa nhà.)
  • "Charger la barque / la mule" (thành ngữ): Làm quá đáng, cường điệu hóa một vấn đề.
    • Arrête de charger la mule, ce n'est pas si grave ! (Đừng làm quá vấn đề lên như vậy, chuyện không nghiêm trọng thế đâu!)
  • "Charger un prix": Tính giá, định giá (thườngcao).
    • Ce restaurant charge des prix exorbitants. (Nhà hàng này tính giá cắt cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chargement (danh từ): Hành động chất hàng, xếp hàng; hàng hóa được chở.
  • Charge (danh từ nữ tính): Vật nặng, gánh nặng, trách nhiệm, nhiệm vụ, phí tổn.
  • Décharger (ngoại động từ): Trái nghĩa với "charger", có nghĩadỡ hàng, giảm tải, giải tỏa.
  • Surcharger (ngoại động từ): Chất quá tải, làm quá tải.
Từ đồng nghĩa
  • Remplir: Làm đầy (đồng nghĩa với nghĩa "phủ đầy").
  • Confier: Giao phó, ủy thác.
  • Accuser: Buộc tội.
  • Attaquer: Tấn công.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Charger sur...: Đổ lỗi, đổ trách nhiệm lên ai/ cái gì.
    • Il charge tous les problèmes sur son assistant. (Anh ta đổ hết mọi vấn đề lên trợcủa mình.)
  • Se charger de...: Tự nhận lấy trách nhiệm, đảm đương việc gì.
    • Ne t'inquiète pas, je me charge de tout. (Đừng lo, tôi sẽ lo mọi việc.)
Thành ngữ liên quan
  • Être chargé comme une mule: (Nghĩa đen: được chất nặng như một con la) Mang vác rất nhiều đồ đạc, rất nặng nề.
  • Charger son style: Làm cho văn phong trở nên khoa trương, nặng nề.
ngoại động từ
  1. chất lên; đặt lên
    • Charger un navire
      chất hàng lên tàu
    • Charger une valise sur son épaule
      đặt va li lên vai
  2. (thân mật) cho lên xe, chở
    • Taxi qui charge un client
      xe tắc xi chở một người khách
  3. nạp
    • Charger un fusil
      nạp đạn vào súng
    • Charger un accumulateur
      nạp điện vào ắc quy
  4. phủ đầy, để đầy
    • Charger une table de mets
      để đầy thức ăn lên bàn
  5. bắt chịu, bắt gánh vác
    • Charger d'impôts
      bắt chịu nhiều thuế
  6. buộc tội
    • Charger un accusé
      buộc tội bị cáo
  7. ủy thác
    • Il fut chargé de les aider
      được ủy thác giúp đỡ bọn chúng
  8. cường điệu; đậm nét cho thành lố bịch
  9. tấn công
    • Charger l'ennemi
      tấn công quân địch