charism

/'kærizm/
danh từ
  1. uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của quần chúng (của lãnh tụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "charism"

charism
A leader's charism inspires trust and unity among the people.