chastity

/tʃæsiti/
danh từ
  1. sự trong trắng, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh
  2. sự giản dị, sự mộc mạc (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chastity"

Từ có nhắc đến "chastity"

chastity
A young couple in a historical setting chooses to exchange rings as a symbol of their commitment to chastity before marriage.