virtue

/'və:tju:/
danh từ
  1. đức, đức hạnh
    • to follow virtue
      ăn ở đức
  2. đức tính, tính tốt
    • patience is a virtue
      kiên nhẫn một tính tốt
  3. trinh tiết, tiết nghĩa
    • a woman of virtue
      người đàn bà tiết nghĩa
    • a woman of easy virtue
      người đàn bà lẳng lơ
  4. công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực
    • a remedy of great virtue
      một phương thuốc hiệu lực lớn

Idioms

  • by virtue of; in virtue of
    theo, ; với tư cách
  • to make a virtue of necessity
    (xem) necessity

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

virtue
Patience is a virtue that helps us stay calm in difficult situations.