chauvinist

/'ʃouvinist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa sô vanh: Một người niềm tin cực đoan phi lý rằng giới tính, quốc tịch, hoặc nhóm của mình vượt trội hơn hẳn so với những người khác.
    • Người tư tưởng kỳ thị: Thường dùng để chỉ người đàn ông tin rằng đàn ông vượt trội hơn phụ nữ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa sô vanh: Mang tính chất hoặc liên quan đến thái độ tự tôn cực đoan, thiếu căn cứ về giới tính hoặc dân tộc.
    • Sô vanh: (Cách viết tắt thông dụng trong tiếng Việt) thái độ trịch thượng, coi thường nhóm khác dựa trên định kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was accused of being a chauvinist because of his sexist comments. (Anh ta bị buộc tội một kẻ sô vanh những bình luận phân biệt giới tính của mình.)
    • The political leader was a known nationalist chauvinist. (Nhà lãnh đạo chính trị đó một người theo chủ nghĩa sô vanh dân tộc nổi tiếng.)
  • Tính từ:

    • His chauvinist attitude made him unpopular with his female colleagues. (Thái độ sô vanh của anh ta khiến anh không được lòng các đồng nghiệp nữ.)
    • We must reject chauvinist ideologies that divide people. (Chúng ta phải loại bỏ những hệ tư tưởng sô vanh chia rẽ con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Male chauvinist": Kẻ sô vanh nam giới, người đàn ông quan niệm đàn ông giới tính vượt trội.

    • The term "male chauvinist pig" was popularized in the 1960s. (Cụm từ "kẻ sô vanh nam giới đáng ghét" trở nên phổ biến vào những năm 1960.)
  • "National chauvinism": Chủ nghĩa sô vanh dân tộc, thái độ tự tôn cực đoan về dân tộc mình.

    • The policy was criticized for promoting national chauvinism. (Chính sách đó bị chỉ trích cổ chủ nghĩa sô vanh dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chauvinism (n): Chủ nghĩa sô vanh.

    • His speech was full of chauvinism. (Bài phát biểu của anh ta đầy tư tưởng sô vanh.)
  • Chauvinistic (adj): Mang tính sô vanh (từ đồng nghĩa với tính từ 'chauvinist').

    • She left the company due to its chauvinistic culture. ( ấy rời công ty văn hóa mang tính sô vanhđó.)
Từ đồng nghĩa
  • Jingoist (n): Người theo chủ nghĩa sô vanh quân phiệt, hiếu chiến (nhấn mạnh vào chủ nghĩa dân tộc cực đoan).
  • Sexist (n/adj): Người phân biệt giới tính / mang tính phân biệt giới tính (thường dùng trong ngữ cảnh về giới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Các ý nghĩa thường được diễn đạt thông qua danh từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Chauvinist pig: (Thành ngữ, mang tính xúc phạm) Kẻ sô vanh đáng ghét, thường chỉ đàn ông tư tưởng coi thường phụ nữ.
    • He was called a chauvinist pig for refusing to consider female candidates. (Hắn bị gọi là đồ sô vanh đáng ghét từ chối xem xét các ứng viên nữ.)
tính từ
  1. sô vanh chủ nghĩa, sô vanh
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa sô vanh

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chauvinist"

Từ có nhắc đến "chauvinist"