chauvinistic

/,ʃouvi'nistik/
Học thuật
Thân thiện
chauvinistic

A man makes a chauvinistic remark during a team meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất sô vanh, bài ngoại: Thể hiện niềm tin mù quáng quá khích vào sự ưu việt của quốc gia, dân tộc, giới tính hoặc nhóm của mình, đồng thời coi thường những nhóm khác.
    • Thể hiện thái độ tự tôn thái quá: Đề cao một cách thiếu khách quan cực đoan nhóm mình thuộc về.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His chauvinistic remarks about other cultures were offensive. (Những nhận xét tính chất sô vanh của anh ta về các nền văn hóa khác thật xúc phạm.)
    • She left the company because of its chauvinistic corporate culture that favored male employees. ( ấy rời công ty văn hóa doanh nghiệp tính sô vanhđó ưu ái nhân viên nam.)
    • The politician's speech was criticized for being nationalistic and chauvinistic. (Bài phát biểu của chính trị gia đó bị chỉ trích mang tính dân tộc chủ nghĩa sô vanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Male chauvinistic": (thuộc về) sự tự tôn thái quá của nam giới, thường chỉ thái độ cho rằng nam giới vượt trội hơn phụ nữ.

    • He was accused of having male chauvinistic attitudes in the workplace. (Anh ta bị cáo buộc thái độ tự tôn nam giới thái quá tại nơi làm việc.)
  • "Cultural chauvinism": chủ nghĩa sô vanh văn hóa, niềm tin cho rằng nền văn hóa của mình ưu việt nhất.

    • Cultural chauvinism prevents us from appreciating the beauty of diversity. (Chủ nghĩa sô vanh văn hóa ngăn cản chúng ta trân trọng vẻ đẹp của sự đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chauvinism (danh từ): chủ nghĩa sô vanh.

    • His chauvinism made it difficult for him to work in an international team. (Chủ nghĩa sô vanh của anh ta khiến anh khó làm việc trong một nhóm quốc tế.)
  • Chauvinist (danh từ): người theo chủ nghĩa sô vanh.

    • He is a chauvinist who believes his country can do no wrong. (Anh ta một kẻ sô vanh, người tin rằng đất nước mình không thể làm gì sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Jingoistic: tinh thần sô vanh hiếu chiến (nhấn mạnh đến chủ nghĩa dân tộc cực đoan).
  • Xenophobic: bài ngoại, sợ người nước ngoài.
  • Sexist: phân biệt giới tính (đặc biệt khi nói về thái độ của nam giới đối với phụ nữ).
Thành ngữ liên quan
  • "To betray a chauvinistic bias": thể hiện sự thiên vị mang tính sô vanh.
    • The hiring process was found to betray a chauvinistic bias against female candidates. (Quy trình tuyển dụng bị phát hiện thể hiện sự thiên vị mang tính sô vanh chống lại các ứng viên nữ.)
chauvinistic

A man makes a chauvinistic remark during a team meeting.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa sô vanh
tính từ
  1. tính chất sô vanh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "chauvinistic"