cheptel

danh từ giống đực
  1. đàn súc vật (trong một trại hoặc trong một nước)
  2. hợp đồng nuôi rẻ súc vật
    • cheptel humain
      (nghĩa xấu) nhân dân lao động (bị bóc lột)
    • cheftel mort
      nhà cửa nông cụ (của một trại)
    • cheftel vif
      đàn súc vật (của một trại hay một nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cheptel"

cheptel
Le fermier compte son cheptel dans le pré.